Đặc tính cát gốm

Cát đúc gốm, còn được đặt tên là ceramite, cerabeads, là loại cát bóng nhân tạo tốt.So sánh với cát Silica, nó có độ chịu nhiệt cao, ít giãn nở nhiệt, hệ số góc tốt, tính chảy tuyệt vời, khả năng chống mài mòn cao, tỷ lệ hoàn nguyên cao, nó có thể làm giảm lượng nhựa bổ sung và lớp phủ, tăng năng suất đúc của bạn.

image1

Cát đúc gốm Kaist có hiệu quả cao về chi phí đối với xưởng đúc cát.

image2

Cát gốm dưới kính hiển vi điện tử quét

hình ảnh3

Cát gốm dưới kính hiển vi quang học

Đặc điểm cát đúc gốm Kaist

● Phân bố kích thước hạt ổn định và độ thoáng khí

● Độ khúc xạ cao (> 1800 ° C)

● Khả năng chống mài mòn, nghiền nát và sốc nhiệt cao

● Tỷ lệ cải tạo cao

● Khả năng thu gọn cao.

● Sự giãn nở nhiệt nhỏ

● Tính lưu động và hiệu quả làm đầy tuyệt vời nhờ có hình cầu

Thông tin sản phẩm

Thành phần hóa học chính Al₂O₃≥53%, Fe₂O₃ < 4%, TiO₂ < 3%, SiO₂≤37%
Hình dạng hạt Hình cầu
Hệ số góc ≤1,1
Kích thước một phần 45μm -2000μm
Khúc xạ ≥1800 ℃
Mật độ hàng loạt 1,45-1,6 g / cm3
Mở rộng nhiệt (RT-1200 ℃) 4,5-6,5x10-6 / k
Màu sắc Cát
PH 6,6-7,3
Thành phần khoáng vật Mullite + Corundum
Chi phí axit < 1 ml / 50g
LỢI < 0,1%

Các bộ phận của phân bố kích thước hạt

Sự phân bố kích thước hạt có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của bạn.

Lưới thép

20 30 40 50 70 100 140 200 270 Chảo AFS

μm

850 600 425 300 212 150 106 75 53 Chảo  
Mã số 20/40 15-40 30-55 15-35 ≤5             20 ± 5
30/50 ≤1 25-35 35-50 15-25 ≤10 ≤1         30 ± 5
40/70   ≤5 20-30 40-50 15-25 ≤8 ≤1       43 ± 3
70/40   ≤5 15-25 40-50 20-30 ≤10 ≤2       46 ± 3
50/100     ≤5 25-35 35-50 15-25 ≤6 ≤1     50 ± 3
100/50     ≤5 15-25 35-50 25-35 ≤10 ≤1     55 ± 3
70/140       ≤5 25-35 35-50 8-15 ≤5 ≤1   65 ± 4
140/70       ≤5 15-35 35-50 20-25 ≤8 ≤2   70 ± 5
100/200         ≤10 20-35 35-50 15-20 ≤10 ≤2 110 ± 5

Thời gian đăng: 31/12-2021